10 Tháng Mười Hai 2019
Chào mừng quý vị đến với Website CHI CỤC THÚ Y TỈNH ĐỒNG NAI
  Bộ Thủ Tục HC 2019

MỤC LỤC

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y  14

1. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y). 14

2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y). 18

3. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y. 21

4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. 26

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký). 38

6. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y. 40

7. Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn. 45

8. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống). 49

9. Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại . 53

10. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn. 57

11. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản. 61

12. Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước). 64

13. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận. 68

14. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận. 72

15. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận. 75

16. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. 79

17. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. 86

18. Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm. 92

19. Thủ tục tiếp nhận công bố hợp quy giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi 94

20. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở giết mổ tập trung, cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn do UBND tỉnh cấp phép. 100

21. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở giết mổ tập trung, cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). 107

22. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở giết mổ tập trung, cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn (trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận). 114

23. Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh đối với cơ sở giết mổ, cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn. 121

24. Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước  125

25. Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp  129

B. Lĩnh vực Lâm nghiệp  134

26. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) 134

27. Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý  136

28. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý. 138

29. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý  140

30. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý  142

31. Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý  144

32. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) 146

33. Thẩm định và phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác. 148

34. Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh  154

35. Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý  156

36.  Thẩm định, phê duyệt Báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý  158

37. Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) 160

38. Thủ tục Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường  162

39. Thủ tục Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES  167

40. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức  172

41. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp  174

42. Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh). 179

43. Thủ tục Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý  181

44. Phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh  182

45. Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập  184

46. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng  186

47. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ  188

C. Lĩnh vực Thủy sản  190

48. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản(trừ giống thủy sản bố mẹ) 190

49. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản(trừ giống thủy sản bố mẹ) 194

50. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản(trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) 197

51. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản(trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) 202

52. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) 205

53. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy  208

54. Thủ tục Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực  212

55. Thủ tục xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng  217

56. Thủ tục xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên  225

57. Thủ tục cấp giấy phép khai thác thủy sản  229

58.  Thủ tục Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản  232

59. Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá  235

60. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. 240

61. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá. 248

62. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá. 252

63. Thủ tục xóa đăng ký tàu cá  256

D. Lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật và Thủy lợi

64. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 259

65. Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 260

66. Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. 261

67. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. 270

68. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 272

69. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 274

70. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 276

71. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 278

72. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 280

73. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 282

74. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 284

75. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 286

76. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 289

77. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 292

78. Tên thủ tục hành chính: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 294

79. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. 296

80. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (Thủ tục giải quyết trong ngày nên không có sơ đồ và không nộp ở hành chính công) 298

81. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 303

82. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 311

83. Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật 319

84. Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo về thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng. 323

85. Thủ tục thông báo tiếp nhận công bố hợp quy thuốc bảo vệ thực vật 328

86. Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy phân bón  333

87. Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng  337

88. Thủ tục cấp giấy công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm   341

89. Thủ tục công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm   345

90. Thủ tục cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm   349

91. Thủ tục chứng nhận đánh giá và công bố hợp chuẩn quá trình tổ chức thu mua mía nguyên liệu  352

92. Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế rau, quả  356

93. Cấp/cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế rau, quả. 361

94. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón  368

95. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón  377

96. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón  387

97. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón  393

98. Xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón  399

E. Lĩnh vực Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng  402

99. Phê duyệt hỗ trợ liên kết 402

100. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết, điểm tái định cư  416

101. Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh  418

102. Công nhận nghề truyền thống  424

103. Công nhận làng nghề  426

104. Công nhận làng nghề truyền thống  428

105. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu  430

106. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu  437

107. Thủ tục cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản). 442

108. Thủ tục Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. 448

F. Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình  458

109  Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở hoặc Thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (Nhóm B, C, cấp II trở xuống) đối với dự án là công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng sử dụng vốn khác  458

110.  Thủ tục thẩm định thiết kế sau bước thiết kế cơ sở đối với dự án sử dụng vốn khác  465

111.  Thủ tục thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (Nhóm B, C, cấp II trở xuống) đối với dự án là công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng sử dụng vốn khác  471

112.  Thủ tục thẩm định điều chỉnh thiết kế sau bước thiết kế cơ sở đối với dự án sử dụng vốn khác  479

113.  Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 03 bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 02 bước) đối với dự án (nhóm B, C, cấp II trở xuống) vốn cấp tỉnh quản lý hoặc công trình cấp II đối với vốn cấp huyện, cấp xã quản lý (vốn đầu tư công) (gọi tắt là Thủ tục thẩm định thiết kế sau bước thiết kế cơ sở) 485

114. Thủ tục thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng sau bước thiết kế cơ sở đối với dự án (nhóm B, C, cấp II trở xuống) vốn cấp tỉnh quản lý hoặc công trình cấp II đối với vốn cấp huyện, cấp xã quản lý (vốn đầu tư công) 492

115.  Thủ tục thẩm định dự án đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế cơ sở (Nhóm B, C, cấp II trở xuống) đối với dự án không sử dụng vốn đầu tư công và vốn khác. 498

116. Thủ tục thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở (Nhóm B, C, cấp II trở xuống) đối với dự án không sử dụng vốn đầu tư công và vốn khác  505

117. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (BCKTKT) đầu tư xây dựng đối với dự án không sử dụng vốn đầu tư công và vốn khác  511

118.  Thủ tục thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng đối với dự án (nhóm B, C, cấp II trở xuống) không sử dụng vốn đầu tư công và vốn khác  517

119. Thủ tục thẩm định điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật, điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng sau bước thiết kế cơ sở đối với dự án (nhóm B, C, cấp II trở xuống) không sử dụng vốn đầu tư công và vốn khác  523

120.  Thủ tục thẩm định kiểm định an toàn đập  529

121. Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng  533

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN   541

A. Lĩnh vực Lâm nghiệp  541

1. Thủ tục Xác nhận bảng kê lâm sản Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 541

2. Xác nhận bảng kê lâm sản Thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Phụ lục CITES khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 549

3. Thủ tục Xác nhận bảng kê lâm sản Động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên hoặc gây nuôi trong nước; động vật rừng, sản phẩm của động vật rừng nhập khẩu thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm   556

4. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư). 564

5. Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư). 566

B. Lĩnh vực Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng  568

6. Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất và kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản. 568

7. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản). 577

8. Phê duyệt hỗ trợ liên kết 582

9.  Bố trí ổn định dân cư trong huyện  585

10.  Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh  587

C. Lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật và Thủy lợi 593

11. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp. 593

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP Xà  602

A. Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y  602

1. Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp  602

B. Lĩnh vực Thủy lợi 606

2. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). 606



>>  BỘ THỦ TỤC HÀNH CHINH NGÀNH NÔNG NGHIỆP PTNT.doc
>> THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CAP HUYEN.docx
>> THU TUC HANH CHINH CAP XA.docx
>> LƯU ĐỒ CẤP HUYỆN.docx
>> LUU DO CHI CUC THU Y.docx
>> LƯU ĐỒ CẤP XÃ.doc
>> 4601.signed.pdf